Nghĩa tiếng Việt
- Sự công nhận, sự thừa nhận.danh từEN-VI Dict
- Sự nhận ra.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The recognition of the new law was official.
-
The building changed beyond recognition during the renovation.
-
the recognition of a new government
sự công nhận một chính phủ mới
-
to win (receive, meet with) recognition from the public
được mọi người thừa nhận, được quần chúng thừa nhận
-
to alter something beyond (past) recognition
thay đổi vật gì không còn nhận ra được nữa