Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể công nhận, tính có thể thừa nhận.danh từEN-VI Dict
- Tính có thể nhận ra.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Its recognizabiliti helped the brand grow.
-
The mask's recognizabiliti made it easy to spot.
/ˌrekəɡnəˈzɪdʒəti/
recognizability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể công nhận, tính có thể thừa nhận; Tính có thể nhận ra.
Its recognizabiliti helped the brand grow.
The mask's recognizabiliti made it easy to spot.