TanroDictionary

recognizable

/ˈrɛkɪɡˌnɑɪzəbəl/

Anh
0

recognizable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể công nhận, có thể thừa nhận; Có thể nhận ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể công nhận, có thể thừa nhận.tính từEN-VI Dict
  2. Có thể nhận ra.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His apology was recognizable as sincere.

  2. Her voice was recognizable even in the crowd.