TanroDictionary

recognized

/ˈrɛkəɡnaɪzd/

Anh
0

recognized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của recognize; Được công nhận, được thừa nhận, được chấp nhận; Được tín nhiệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của recognizeđộng từEN-VI Dict
  2. Được công nhận, được thừa nhận, được chấp nhận.tính từEN-VI Dict
  3. Được tín nhiệm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She recognized the song from the first note.

  2. He is a recognized expert in modern physics.

  3. They hired a recognized agent to handle the sale.

  4. the recognized term

    thuật ngữ đã được chấp nhận

  5. a recognized agent

    một đại lý được tín nhiệm