Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của recognizeđộng từEN-VI Dict
- Được công nhận, được thừa nhận, được chấp nhận.tính từEN-VI Dict
- Được tín nhiệm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She recognized the song from the first note.
-
He is a recognized expert in modern physics.
-
They hired a recognized agent to handle the sale.
-
the recognized term
thuật ngữ đã được chấp nhận
-
a recognized agent
một đại lý được tín nhiệm