TanroDictionary

recommencing

/rˌiːkəmˈɛnsɪŋ/

Anh
0

recommencing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recommence.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recommence.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are recommencing the lesson now.