Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recommence.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are recommencing the lesson now.
/rˌiːkəmˈɛnsɪŋ/
recommencing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recommence.
They are recommencing the lesson now.