TanroDictionary

recommitment

/ˌrikəˈmɪtmənt/

Anh
0

recommitment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phạm lại; Sự bỏ tù lại, sự tống giam lại; Sự chuyển lại (một dự luật... ) cho một tiểu ban xét (ở nghị viện... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phạm lại.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bỏ tù lại, sự tống giam lại.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chuyển lại (một dự luật... ) cho một tiểu ban xét (ở nghị viện... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His recommitment to study changed his results.

  2. The judge ordered recommitment after the hearing.

  3. The bill's recommitment delayed the vote.