Nghĩa tiếng Việt
- Sự phạm lại.danh từEN-VI Dict
- Sự bỏ tù lại, sự tống giam lại.danh từEN-VI Dict
- Sự chuyển lại (một dự luật... ) cho một tiểu ban xét (ở nghị viện... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The judge ordered a recommittal.
-
His recommittal to prison shocked his family.
-
The bill faced recommittal to committee.