TanroDictionary

recompiling

/rekəmˈpɑɪlin/

Anh
0

recompiling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recompile.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recompile.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is recompiling the program after the fix.