Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recompile.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is recompiling the program after the fix.
/rekəmˈpɑɪlin/
recompiling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recompile.
He is recompiling the program after the fix.