Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recompose.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is recomposing the song for piano.
/rekəmˈpoʊzɪŋ/
recomposing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recompose.
He is recomposing the song for piano.