Nghĩa tiếng Việt
- Để xây dựng lại, để kiến thiết lại, để cải tạo lại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The city needs a new reconstructive policy for housing.
-
reconstructive policy
chính sách tái thiết
/ˌriːkənˈstrʌktɪv/
reconstructive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để xây dựng lại, để kiến thiết lại, để cải tạo lại.
The city needs a new reconstructive policy for housing.
reconstructive policy
chính sách tái thiết