TanroDictionary

reconstructive

/ˌriːkənˈstrʌktɪv/

Anh
0

reconstructive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để xây dựng lại, để kiến thiết lại, để cải tạo lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để xây dựng lại, để kiến thiết lại, để cải tạo lại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The city needs a new reconstructive policy for housing.

  2. reconstructive policy

    chính sách tái thiết