Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhờ đến, sự cầu đến, sự trông cậy vào.danh từEN-VI Dict
- Người trông cậy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We have no recourse to other options now.
-
She had no recourse but to wait.
-
to have recourse to something
cầu đến cái gì