Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) ruột thẳng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor performed a rectal injection on him.
-
rectal injection
sự thụt nước vào ruột thẳng (để cho đi ngoài)
/ˈrektəl/
rectal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) ruột thẳng.
The doctor performed a rectal injection on him.
rectal injection
sự thụt nước vào ruột thẳng (để cho đi ngoài)