TanroDictionary

rectifiable

/ˌrektɪˈfaɪəbl/

Anh
0

rectifiable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể sửa chữa được; có thể sửa cho thẳng được; Có thể chỉnh lưu; Có thể cất lại, có thể tinh cất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể sửa chữa được; có thể sửa cho thẳng được.tính từEN-VI Dict
  2. Có thể chỉnh lưu.tính từEN-VI Dict
  3. Có thể cất lại, có thể tinh cất.tính từEN-VI Dict
  4. Có thể tách sóng.tính từEN-VI Dict
  5. Cầu trường được.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mistake is rectifiable with one small change.

  2. The circuit is rectifiable with the right part.

  3. The liquid is rectifiable by careful cleaning.

  4. The signal is rectifiable by the device.

  5. This curve is rectifiable in geometry.