Nghĩa tiếng Việt
- Sự sửa chữa, sự chữa lại; sự sửa cho thẳng.danh từEN-VI Dict
- Sự chỉnh lưu.danh từEN-VI Dict
- Sự cất lại, sự tinh cất.danh từEN-VI Dict
- Sự tách sóng.danh từEN-VI Dict
- Phép cầu trường được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rectification was mentioned in the report.
-
She saw the rectification near the door.
-
He kept the rectification in a drawer.
-
A rectification helped the team.