TanroDictionary

rectification

/ˌrektɪfɪˈkeɪʃn/

Anh
0

rectification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sửa chữa, sự chữa lại; sự sửa cho thẳng; Sự chỉnh lưu; Sự cất lại, sự tinh cất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sửa chữa, sự chữa lại; sự sửa cho thẳng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chỉnh lưu.danh từEN-VI Dict
  3. Sự cất lại, sự tinh cất.danh từEN-VI Dict
  4. Sự tách sóng.danh từEN-VI Dict
  5. Phép cầu trường được.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rectification was mentioned in the report.

  2. She saw the rectification near the door.

  3. He kept the rectification in a drawer.

  4. A rectification helped the team.