Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rectifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher rectified the wrong answer.
/rˈɛktɪfˌaɪd/
rectified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của rectify.
The teacher rectified the wrong answer.