TanroDictionary

rectified

/rˈɛktɪfˌaɪd/

Anh
0

rectified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của rectify.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của rectifyđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher rectified the wrong answer.