Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rectifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They rectifies the data carefully.
/ˈrɛktəˌfaɪz/
rectifies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rectify.
They rectifies the data carefully.