TanroDictionary

rectory

/ˈrektəri/

Anh
0

rectory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà của hiệu trưởng; Nhà xứ; Nhà của mục sư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà của hiệu trưởng.danh từEN-VI Dict
  2. Nhà xứ.danh từEN-VI Dict
  3. Nhà của mục sư.danh từEN-VI Dict
  4. Của cải thu nhập của mục sư.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rectory played a key role.

  2. We walked past the rectory after lunch.

  3. The rectory had a quiet garden.

  4. The rectory provided income for the minister.