TanroDictionary

recurrent

/rɪˈkʌrənt/

Anh
0

recurrent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trở lại luôn, thường tái diễn, có định kỳ; Hồi quy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trở lại luôn, thường tái diễn, có định kỳ.tính từEN-VI Dict
  2. Hồi quy.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pain became recurrent after long walks.

  2. He suffered from a recurrent fever last winter.

  3. recurrent fever

    sốt hồi quy