Nghĩa tiếng Việt
- (ngôn ngữ học) đệ quy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The computer uses a recursive rule.
-
a recursive rule
một quy tắc đệ quy
/rɪˈkɜːsɪv/
recursive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (ngôn ngữ học) đệ quy.
The computer uses a recursive rule.
a recursive rule
một quy tắc đệ quy