TanroDictionary

redcap

/ˈredkæp/

Anh
0

redcap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiến binh; , (ngành đường sắt) công nhân khuân vác; Chim sẻ cánh vàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiến binh.danh từEN-VI Dict
  2. , (ngành đường sắt) công nhân khuân vác.danh từEN-VI Dict
  3. Chim sẻ cánh vàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The redcap helped us with our bags.

  2. A redcap carried the heavy suitcase.

  3. We saw a redcap in the field.