TanroDictionary

reddle

/ˈredəl/

Anh
0

reddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đất son đỏ; Đánh dấu bằng đất son đỏ; nhuộm bằng đất son đỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất son đỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Đánh dấu bằng đất son đỏ; nhuộm bằng đất son đỏ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The floor was marked with reddle.

  2. They reddle the post to show it was used.