TanroDictionary

redouble

/ˌriːˈdʌbl/

Anh
0

redouble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm to gấp đôi; làm cho to hơn; tăng thêm, tăng cường thêm; Gấp đôi; to hơn, nhiều hơn, mạnh hơn (trước đây).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm to gấp đôi; làm cho to hơn; tăng thêm, tăng cường thêm.động từEN-VI Dict
  2. Gấp đôi; to hơn, nhiều hơn, mạnh hơn (trước đây).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They decided to redouble their efforts for success.

  2. We must redouble our efforts now.

  3. to redouble one's efforts

    cố gắng gấp đôi; cố gắng hơn nữa, nổ lực hơn nữa