Nghĩa tiếng Việt
- Đáng sợ, đáng gớm (đối thủ... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She faced a redoubtable opponent in the final.
/rɪˈdaʊtəbl/
redoubtable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng sợ, đáng gớm (đối thủ... ).
She faced a redoubtable opponent in the final.