Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của redye.động từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của redie.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was redying the cloth in a new color.
-
She was redying the fabric after the spill.