Nghĩa tiếng Việt
- Giảm, giảm bớt, hạ.động từEN-VI Dict
- Làm nhỏ đi, làm gầy đi, làm yếu đi.động từEN-VI Dict
- Làm nghèo đi, làm cho sa sút.động từEN-VI Dict
- Làm cho, khiến phải, bắt phải.động từEN-VI Dict
- Đổi, biến đổi (sang một trạng thái, hình thức đơn giản hơn, kém hơn).động từEN-VI Dict
- Giáng cấp, hạ tầng công tác (một sĩ quan).động từEN-VI Dict
- Chinh phục được, bắt phải đầu hàng.động từEN-VI Dict
- Chữa, bó (xương gây), nắn (chỗ trật khớp).động từEN-VI Dict
- Khử.động từEN-VI Dict
- Rút gọn; quy về.động từEN-VI Dict
- Cán dát (kim loại); ép, nén.động từEN-VI Dict
- Tự làm cho nhẹ cân đi (người).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You should reduce speed when it rains outside.
-
We reduce waste by reusing old containers.
-
A bad harvest can reduce a family's income.
-
The loud noise will reduce them to silence.
-
The fire will reduce the old house to ashes.