Nghĩa tiếng Việt
- Sự thu nhỏ, sự giảm bớt.danh từEN-VI Dict
- Sự giảm giá, sự hạ giá.danh từEN-VI Dict
- Sự biến đổi (sang một trạng thái, hình thức kém hơn, thấp hơn).danh từEN-VI Dict
- Sự giáng cấp (một sĩ quan... ).danh từEN-VI Dict
- Sự chinh phục, sự bắt phải đi đầu hàng.danh từEN-VI Dict
- Bản thu nhỏ (bản đồ... ).danh từEN-VI Dict
- Sự chữa, sự bó (xương gây), sự nắn (chỗ trật khớp).danh từEN-VI Dict
- Sự khử.danh từEN-VI Dict
- Sự rút gọn, phép rút gọn, phép quy về.danh từEN-VI Dict
- Sự cán, sự dát; sự ép, sự nén.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company announced a price reduction today.
-
The shop offered a reduction on shoes.
-
We saw a reduction in the total price.
-
The officer faced reduction to the ranks.
-
The army forced the reduction of the fort.