Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reelectđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to reelected the system.
/riɪˈlɛktɪd/
reelected là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reelect.
The team had to reelected the system.