TanroDictionary

reenforce

/riːɛnfˈɔːs/

Anh
0

reenforce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lại bắt buộc, lại bắt tuân theo; Lại đem thi hành (một đạo luật... ); Lại nhấn mạnh, lại làm cho có giá trị (một lý lẽ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lại bắt buộc, lại bắt tuân theo.động từEN-VI Dict
  2. Lại đem thi hành (một đạo luật... ).động từEN-VI Dict
  3. Lại nhấn mạnh, lại làm cho có giá trị (một lý lẽ... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coach will reenforce the house rules.

  2. The city may reenforce the new law.

  3. His example helped reenforce the point.