Nghĩa tiếng Việt
- Lại bắt buộc, lại bắt tuân theo.động từEN-VI Dict
- Lại đem thi hành (một đạo luật... ).động từEN-VI Dict
- Lại nhấn mạnh, lại làm cho có giá trị (một lý lẽ... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coach will reenforce the house rules.
-
The city may reenforce the new law.
-
His example helped reenforce the point.