TanroDictionary

reentry

/(ˌ)riˈɛntri/

Anh
0

reentry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lại trở vào; Sự trở về quyển khí trái đất (của vệ tinh...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lại trở vào.danh từEN-VI Dict
  2. Sự trở về quyển khí trái đất (của vệ tinh...).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her reentry into the room was quiet.

  2. The capsule began reentry through the air.