Nghĩa tiếng Việt
- Sự lại trở vào.danh từEN-VI Dict
- Sự trở về quyển khí trái đất (của vệ tinh...).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her reentry into the room was quiet.
-
The capsule began reentry through the air.
/(ˌ)riˈɛntri/
reentry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lại trở vào; Sự trở về quyển khí trái đất (của vệ tinh...).
Her reentry into the room was quiet.
The capsule began reentry through the air.