Nghĩa tiếng Việt
- Sự chuyển đến (một người, một tổ chức có thẩm quyền) để xem xét, sự giao cho giải quyết (một vấn đề gì); thẩm quyền giải quyết.danh từEN-VI Dict
- Sự hỏi ý kiến.danh từEN-VI Dict
- Sự xem, sự tham khảo.danh từEN-VI Dict
- Sự ám chỉ, sự nói đến, sự nhắc đến.danh từEN-VI Dict
- Sự liên quan, sự quan hệ, sự dính dáng tới.danh từEN-VI Dict
- Sự giới thiệu, sự chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác... ); người giới thiệu, người chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác... ).danh từEN-VI Dict
- Dấu chỉ dẫn đoạn tham khảo (trong một cuốn sách).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The case was outside the reference of the tribunal.
-
He acted without any reference to my opinion.
-
Please make reference to a dictionary for words.
-
She made reference to a fact during her speech.
-
I am writing in reference to your last email.