TanroDictionary

reffection

Anh
0

reffection là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại; Ánh phản chiếu; ánh phản xạ, ánh; Sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ; (số nhiều) những ý nghĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại.danh từWiktionary
  2. Ánh phản chiếu; ánh phản xạ, ánh.danh từWiktionary
  3. Sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ; (số nhiều) những ý nghĩ.danh từWiktionary
  4. Sự phản ánh.danh từWiktionary
  5. Sự nhận xét, sự phê phán.danh từWiktionary
  6. Sự chỉ trích, sự chê trách, sự khiển trách.danh từWiktionary
  7. Điều làm xấu lây, điều làm mang tiếng, điều làm mất uy tín.danh từWiktionary
  8. Câu châm ngôn.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. the reffection of light

    sự phản xạ ánh sáng

  2. the reffection of sound

    sự dội lại của âm thanh

  3. angle of reffection

    (toán học) góc phản xạ

  4. lost in reffection

    trầm ngâm suy nghĩ

  5. on reffection

    sau khi suy nghĩ kỹ