Nghĩa tiếng Việt
- Cái dự trữ (để làm đầy lại); cái để thay thế (cho cái gì hỏng hoặc dùng hết).danh từEN-VI Dict
- Làm cho đầy lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Keep a refill in the cupboard for later.
-
Please refill my water bottle.