TanroDictionary

refits

/refɪts/

Anh
0

refits là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của refit.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của refitđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He refits boats for local fishermen.