Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của refitđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He refits boats for local fishermen.
/refɪts/
refits là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của refit.
He refits boats for local fishermen.