Nghĩa tiếng Việt
- Phản chiếu (nhất là ánh sáng).DEN-VI Dict
- Biết suy nghĩ; có suy nghĩ.DEN-VI Dict
- Suy nghĩ, nghi ngờ, trầm ngâm (vẻ).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke reflectively during the meeting.
/rɪˈflɛktɪvli/
reflectively là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phản chiếu (nhất là ánh sáng); Biết suy nghĩ; có suy nghĩ; Suy nghĩ, nghi ngờ, trầm ngâm (vẻ).
She spoke reflectively during the meeting.