TanroDictionary

reflexive

/rɪˈfleksɪv/

Anh
0

reflexive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngôn phản thân; phản xạ; Ngôn động từ phản thân; đại từ phản thân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngôn phản thân.tính từEN-VI Dict
  2. phản xạtính từEN-VI Dict
  3. Ngôn động từ phản thân; đại từ phản thân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher explained a reflexive verb today.

  2. She has a reflexive action when startled.

  3. This sentence uses a reflexive pronoun.

  4. Reflexive relation

    quan hệ phản xạ