Nghĩa tiếng Việt
- Dòng ngược; sự chảy ngược.danh từEN-VI Dict
- Triều xuống.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The reflux caused discomfort after dinner.
-
We watched the flux and reflux waves.
-
flux and reflux
triều lên và triều xuống