Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của refold.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were refolding the map to fit the pocket.
/rɪfˈəʊldɪŋ/
refolding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của refold.
They were refolding the map to fit the pocket.