TanroDictionary

refoot

/refʊt/

Anh
0

refoot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thay phần bàn chân (của bít tất).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thay phần bàn chân (của bít tất).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He will refoot the torn sock.