TanroDictionary

reformable

/rɪˈfɔrməbəl/

Anh
0

reformable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể cải cách, có thể cải thiện, có thể cải tạo, có thể cải tổ; Có thể sửa đổi; Có thể triệt bỏ; có thể chữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể cải cách, có thể cải thiện, có thể cải tạo, có thể cải tổ.tính từEN-VI Dict
  2. Có thể sửa đổi.tính từEN-VI Dict
  3. Có thể triệt bỏ; có thể chữa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This old system is reformable with new rules.

  2. The draft is reformable before the meeting.

  3. His habit is reformable with steady practice.