Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của refractđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Light refracted through the glass window.
/rɪfrˈæktɪd/
refracted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của refract.
Light refracted through the glass window.