Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của refract.động từEN-VI Dict
- Có tính khúc xạ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The glass is refracting the light beautifully.
-
The refracting lens bent the light sharply.