TanroDictionary

refractivity

/rɪˈfræktɪsɪti/

Anh
0

refractivity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính khúc xạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính khúc xạ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lens has high refractiviti.