Nghĩa tiếng Việt
- Bướng, bướng bỉnh, khó bảo (người).tính từEN-VI Dict
- Chịu lửa (gạch); (kỹ thuật) khó chảy, chịu nóng.tính từEN-VI Dict
- Dai dẳng, khó chữa (bệnh).tính từEN-VI Dict
- Vật liệu chịu lửa (gạch... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The refractory child refused to sit down.
-
These refractory bricks can handle high heat.
-
The doctor treated a refractory cough.
-
Workers stacked refractory near the furnace.