TanroDictionary

refractory

/rɪˈfræktəri/

Anh
0

refractory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bướng, bướng bỉnh, khó bảo (người); Chịu lửa (gạch); (kỹ thuật) khó chảy, chịu nóng; Dai dẳng, khó chữa (bệnh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bướng, bướng bỉnh, khó bảo (người).tính từEN-VI Dict
  2. Chịu lửa (gạch); (kỹ thuật) khó chảy, chịu nóng.tính từEN-VI Dict
  3. Dai dẳng, khó chữa (bệnh).tính từEN-VI Dict
  4. Vật liệu chịu lửa (gạch... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The refractory child refused to sit down.

  2. These refractory bricks can handle high heat.

  3. The doctor treated a refractory cough.

  4. Workers stacked refractory near the furnace.