TanroDictionary

refrain

/rɪˈfreɪn/

Anh
0

refrain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoạn điệp; Kìm lại, dằn lại, cầm lại, cố nhịn, cố nín, kiềm chế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn điệp.danh từEN-VI Dict
  2. Kìm lại, dằn lại, cầm lại, cố nhịn, cố nín, kiềm chế.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The song kept the same refrain all night.

  2. Please refrain from smoking in this area.

  3. to refrain onself

    tự kiềm chế

  4. to refrain one's tears

    cố cầm nước mắt

  5. to refrain from weeping

    cố nhịn không khóc