Nghĩa tiếng Việt
- Làm tỉnh táo, làm khoẻ khoắn.DEN-VI Dict
- Dễ chịu, thích thú (bởi cái khác thường, mới lạ).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She answered refreshingly and smiled.
/riːˈfreʃɪŋliː/
refreshingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm tỉnh táo, làm khoẻ khoắn; Dễ chịu, thích thú (bởi cái khác thường, mới lạ).
She answered refreshingly and smiled.