TanroDictionary

refreshingly

/riːˈfreʃɪŋliː/

Anh
0

refreshingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm tỉnh táo, làm khoẻ khoắn; Dễ chịu, thích thú (bởi cái khác thường, mới lạ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm tỉnh táo, làm khoẻ khoắn.DEN-VI Dict
  2. Dễ chịu, thích thú (bởi cái khác thường, mới lạ).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She answered refreshingly and smiled.