Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng.danh từEN-VI Dict
- Sự làm cho khoẻ khoắn, sự làm cho khoan khoái, điều làm cho khoẻ khoắn, điều làm cho tươi tỉnh lại.danh từEN-VI Dict
- Các món ăn uống, các món ăn và các loại giải khát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We stopped for refreshment after the long ride.
-
The food provided refreshment for the guests.
-
Light refreshment was served after the talk.
-
to feel refreshment of mind and body
cảm thấy trong người và tâm hồn khoan khoái