TanroDictionary

refreshment

/rɪˈfreʃmənt/

Anh
0

refreshment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng; Sự làm cho khoẻ khoắn, sự làm cho khoan khoái, điều làm cho khoẻ khoắn, điều làm cho tươi tỉnh lại; Các món ăn uống, các món ăn và các loại giải khát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm cho khoẻ khoắn, sự làm cho khoan khoái, điều làm cho khoẻ khoắn, điều làm cho tươi tỉnh lại.danh từEN-VI Dict
  3. Các món ăn uống, các món ăn và các loại giải khát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We stopped for refreshment after the long ride.

  2. The food provided refreshment for the guests.

  3. Light refreshment was served after the talk.

  4. to feel refreshment of mind and body

    cảm thấy trong người và tâm hồn khoan khoái