Nghĩa tiếng Việt
- Có thể được trả lại tiền.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This ticket is refundable within seven days.
/rɪˈfəndəbəl/
refundable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể được trả lại tiền.
This ticket is refundable within seven days.