Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của refund.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was refunding customers after the delay.
/rɪfˈʌndɪŋ/
refunding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của refund.
She was refunding customers after the delay.