Nghĩa tiếng Việt
- Đang từ chối; có thể từ chối được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The request was refusable, so she declined.
/riːˈfjuːzəbəl/
refusable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đang từ chối; có thể từ chối được.
The request was refusable, so she declined.