Nghĩa tiếng Việt
- Sự nấu chảy lại, sự luyện lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The metal came from a careful refusion.
/riːˈfjuːʒən/
refusion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nấu chảy lại, sự luyện lại.
The metal came from a careful refusion.